
Trong đó - Kỹ sư 09 người - Trung cấp: 04 người
- Cử nhân kinh tế : 05 người - Công nhân: 06 người
- Cao đẳng: 04 người - Lái xe và lái máy : 27 người
STT | TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN | SỐ LƯỢNG | SỐ NĂM KINH NGHIỆM | ||
1-9 năm | 10-19 năm | Trên 20 năm | |||
A | Cán bộ quản lý | 06 | 01 | 03 | 02 |
1 | Kỹ sư VLXD | 01 | 01 |
|
|
2 | Kỹ sư cơ khí | 01 |
| 01 |
|
3 | Kỹ sư Silicat | 01 | 01 |
|
|
4 | Cử nhân kinh tế | 03 | 01 | 01 | 01 |
B | CÁN BỘ KỸ THUẬT | 15 | 06 | 07 | 02 |
5 | Kỹ sư điện | 01 |
| 01 |
|
6 | Kỹ sư xây dựng DD&CN | 03 | 01 | 02 |
|
7 | Kỹ sư xây dựng cầu đường | 02 |
| 02 |
|
8 | Cử nhân kế toán | 04 | 01 | 01 | 02 |
9 | Trung cấp xây dựng | 02 | 02 |
|
|
10 | Cao đẳng xây dựng | 03 | 02 | 01 |
|
C | CÔNG NHÂN KỸ THUẬT | 34 | 04 | 07 | 24 |
11 | Thợ cơ khí | 01 |
| 01 | |
12 | Công nhân lành nghề | 06 | 03 | 03 | |
13 | Lái xe và Lái máy | 27 | 04 | 04 | 20 |